Pineapple

- phùng, bồng

♦ Phiên âm: (féng, páng)

♦ Bộ thủ: Sước ()

♦ Số nét: 10

♦ Ngũ hành: Thủy ()


♦(Động) Gặp, đụng phải. ◇Thi Kinh : Phùng bỉ chi nộ (Bội phong , Bách chu ) Gặp phải cơn giận dữ của họ.
♦(Động) Gặp mặt. ◎Như: tương phùng gặp mặt nhau, cửu biệt trùng phùng xa cách lâu ngày được gặp lại nhau.
♦(Động) Săn đón, phụ họa. ◇Mạnh Tử 孟子: Phùng quân chi ác (Cáo tử hạ ) Đón rước ý vua làm cho thêm hư.
♦(Hình) To, lớn. ◎Như: phùng dịch chi y cái áo rộng kích.
♦(Danh) Họ Phùng.
♦Một âm là bồng. (Trạng thanh) Bồng bồng thùng thùng (tiếng trống).

: féng
1.
2.
3. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 心勁砂輪特區隔心