Pineapple

- tạo, tháo

♦ Phiên âm: (zào, cào, n)

♦ Bộ thủ: Sước ()

♦ Số nét: 10

♦ Ngũ hành: Kim ()


♦(Động) Làm ra, gây nên. ◎Như: chế tạo làm ra, phỏng tạo 仿 bắt chước mà làm, tạo phúc nhất phương làm nên phúc cho cả một phương, tạo nghiệt vô cùng gây nên mầm vạ vô cùng.
♦(Động) Xây đắp, kiến thiết, kiến trúc. ◎Như: kiến tạo xây dựng, tạo thuyền đóng thuyền, tu tạo sửa sang, xây đắp lại.
♦(Động) Sáng chế. ◎Như: sáng tạo sáng chế, Mông Điềm tạo bút Mông Điềm sáng chế ra bút, Sái Luân tạo chỉ Sái Luân sáng chế ra giấy.
♦(Động) Bịa đặt, hư cấu. ◎Như: niết tạo đặt điều, tạo dao sinh sự bịa đặt lời để gây rối.
♦(Động) Khởi đầu. ◇Thư Kinh : Tạo công tự Minh Điều (Y huấn ) Khởi đầu chiến tranh là từ Minh Điều (tên đất, vua Kiệt làm ác bị vua Thành Thang đánh bại ở đây).
♦(Động) Cho mạng sống. ◎Như: tái tạo chi ân ơn cứu mạng.
♦(Động) Bồi dưỡng, đào tạo. ◎Như: khả tạo chi tài người (tài năng) có thể bồi dưỡng.
♦(Danh) Họ Tạo.
♦Một âm là tháo. (Động) Đến, đạt tới. ◎Như: đăng môn tháo thất lên cửa tới nhà, thâm tháo tới cõi thâm thúy.
♦(Động) Thành tựu. ◎Như: học thuật tháo nghệ học thuật đạt tới trình độ, thành tựu.
♦(Danh) Bên, phía. ◎Như: lưỡng tháo bên nguyên cáo và bên bị cáo.
♦(Danh) Số mệnh (dụng ngữ trong thuật số, bói toán). ◎Như: kiền tháo số mệnh đàn ông, khôn tháo số mệnh đàn bà.
♦(Danh) Thời đại, thời kì. ◎Như: mạt tháo đời cuối, mạt thế.
♦(Phó) Thốt nhiên, đột nhiên. ◎Như: tháo thứ vội vàng, thảng thốt. ◇Lễ Kí : Linh Công tháo nhiên thất dong (Bảo Phó đệ tứ thập bát ) Linh Công thốt nhiên biến sắc.

: zào
1.
2.
3.
4.
5.
6. 访
7.
8.


Vừa được xem: 謹密謹守謹則無憂諸君說一不二誠惶誠恐