Pineapple

- thấu

♦ Phiên âm: (tòu, shū)

♦ Bộ thủ: Sước ()

♦ Số nét: 10

♦ Ngũ hành: Hỏa ()


♦(Động) Suốt qua, lọt qua. ◎Như: sấm thấu thấm qua, dương quang xuyên thấu liễu thụ diệp 穿 ánh nắng xuyên qua lá cây.
♦(Động) Hiểu rõ, thông suốt. ◎Như: thông thấu thông suốt.
♦(Động) Tiết lộ, báo ngầm cho biết. ◎Như: thấu lậu tiêu tức tiết lộ tin tức.
♦(Động) Hiển lộ, tỏ ra. ◎Như: bạch lí thấu hồng màu hồng hiện rõ trên màu trắng.
♦(Phó) Quá, rất, hẳn, hoàn toàn. ◎Như: thục thấu chín hẳn, khán thấu nhìn suốt, khổ thấu khổ hết sức, hận thấu hết sức căm ghét, lãnh thấu lạnh buốt.

: tòu
1. 穿穿
2.
3.
4.
5.
6. ,


Vừa được xem: 封妻蔭子大驚失色三頭六臂霓虹燈廢墟崛起就是寶藏威斯康星