Pineapple

- tống

♦ Phiên âm: (sòng)

♦ Bộ thủ: Sước ()

♦ Số nét: 9

♦ Ngũ hành: Hỏa ()


♦(Động) Đưa đi, chở đi. ◎Như: vận tống vận tải đi, tống hóa chở hàng hóa, tống tín đưa thư.
♦(Động) Đưa tiễn. ◎Như: tống khách tiễn khách. ◇Đỗ Phủ 杜甫: Gia nương thê tử tẩu tương tống, Trần ai bất kiến Hàm Dương kiều , (Binh xa hành ) Cha mẹ vợ con đưa tiễn, Cát bụi bay, không trông thấy cầu Hàm Dương.
♦(Động) Cáo biệt, từ bỏ. ◎Như: tống cựu nghênh tân tiễn bỏ cái cũ đi, đón cái mới lại.
♦(Động) Đưa làm quà, biếu tặng. ◎Như: phụng tống kính đưa tặng, tha tống ngã nhất bổn thư anh ấy tặng tôi một quyển sách.
♦(Động) Đưa chuyển. ◎Như: tống thu ba đưa mắt (có tình ý, đầu mày cuối mắt).
♦(Động) Cung ứng, cung cấp. ◎Như: tống thủy cung ứng nước, tống điện cung ứng điện.
♦(Động) Bỏ mạng. ◎Như: tống tử lao vào chỗ chết, tống mệnh mất mạng.

: sòng
1. 西
2.
3.
4.


Vừa được xem: 干部职责多文為富大韓