Pineapple

- thuật

♦ Phiên âm: (shù).

♦ Bộ thủ: Sước ().

♦ Ngũ hành: Kim ().


♦(Động) Noi theo, tuân theo. ◇Hán Thư : Tổ thuật Nghiêu Thuấn (Nghệ văn chí ) Noi theo Nghiêu Thuấn.
♦(Động) Kế tục sự nghiệp hoặc làm sáng tỏ học thuyết của người khác. ◇Luận Ngữ : Thuật nhi bất tác (Thuật nhi ) Ta kế tục (đạo cổ nhân) mà không sáng tác.
♦(Động) Bày tỏ, trình bày, thuyết minh, kể. ◎Như: miêu thuật miêu tả, khẩu thuật kể miệng.


Vừa được xem: 傳單史記傳達油茶彰善癉惡彭祖