Pineapple

- cận

♦ Phiên âm: (jìn,  jì).

♦ Bộ thủ: Sước ().

♦ Ngũ hành: Mộc ().


♦(Động) Gần, ở sát bên. ◎Như: cận chu giả xích gần son thì đỏ. ◇Sử Kí 史記: Ngô nhập Quan, thu hào bất cảm hữu sở cận, tịch lại dân, phong phủ khố, nhi đãi tướng quân , , , (Hạng Vũ bổn kỉ ) Tôi vào (Hàm Cốc) Quan, tơ hào không dám gần, ghi tên quan lại và dân chúng vào sổ (hộ tịch), niêm phong các kho đụn để đợi tướng quân.
♦(Động) Truy cầu, mong tìm. ◎Như: cận danh mong tìm danh tiếng, cận lợi trục lợi.
♦(Hình) Gần (khoảng cách ngắn về thời gian hoặc không gian). ◎Như: cận đại đời gần đây. ◇Đào Uyên Minh : Duyên khê hành, vong lộ chi viễn cận , (Đào hoa nguyên kí ) Men theo dòng khe mà đi, quên mất đường xa gần.
♦(Hình) Thân gần. ◎Như: cận thuộc thân thuộc.
♦(Hình) Đắc sủng, được tin dùng, được thương yêu. ◎Như: cận đang quan thái giám được tin cậy, cận ái được vua sủng ái.
♦(Hình) Đơn giản, dễ hiểu. ◇Mạnh Tử 孟子: Ngôn cận nhi chỉ viễn giả thiện ngôn dã (Tận tâm hạ ) Lời nói đơn giản mà ý tứ sâu xa ấy là lời nói hay vậy.
♦(Hình) Nông cạn, tầm thường. ◎Như: cận thức kiền thức nông cạn, cận khí người tài năng tầm thường.
♦(Hình) Gần giống như, từa tựa. ◎Như: bút ý cận cổ ý văn viết gần giống như lối cổ.
♦(Phó) Gần, sát. ◎Như: cận bán gần nửa.


Vừa được xem: 意外意味惶恐惴恐惡言惡聲惡歲