Pineapple

- biện, biến, biếm, bạn, phán

♦ Phiên âm: (biàn, pián)

♦ Bộ thủ: Tân ()

♦ Số nét: 21

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Lí luận, tranh luận. ◎Như: cao đàm hùng biện biện bác hùng dũng. ◇Mạnh Tử 孟子: Dư khởi hiếu biện tai? Dư bất đắc dĩ dã , (Đằng Văn Công hạ ) Ta há thích tranh luận đâu. Ta bất đắc dĩ vậy.
♦(Động) Phân biệt. § Dùng như chữ . ◇Dịch Kinh : Quân tử dĩ biện thượng hạ (Lí quái ) Người quân tử biết phân biệt trên dưới.
♦(Động) Trị, làm. § Thông . ◇Chu Lễ : Biện kì ngục tụng (Thu quan , Ti khấu ) Sửa trị các việc thưa kiện ngục án.
♦(Động) Biến hóa. § Thông biến . ◇Trang Tử : Nhược phù thừa thiên địa chi chánh, nhi ngự lục khí chi biện, dĩ du vô cùng giả, bỉ thả ô hồ đãi tai? , , , (Tiêu dao du ) Đến như kẻ cưỡi lẽ chính của trời đất, chế ngự sự biến hóa của sáu khí (*), để sang chơi ở chỗ vô cùng, họ nào có chờ đợi gì đâu? § Ghi chú: (*) Sáu khí là âm, dương, sáng, tối, gió và mưa.
♦(Hình) Giỏi biện thuyết. ◎Như: biện sĩ .
♦(Danh) Lời khéo léo giả dối, xảo ngôn. ◇Chiến quốc sách : Mê ư ngôn, hoặc ư ngữ, trầm ư biện, nịch ư từ , , (Tần sách nhất, Tô Tần thủy tương liên hoành ) Mê hoặc về ngôn ngữ, chìm đắm vào lời lẽ khôn khéo giả dối.
♦(Danh) Tên một thể văn. § Hàn Dũ có bài húy biện .
♦§ Thông biếm .
♦§ Thông bạn .
♦§ Thông phán .

: biàn
xem “”。


Vừa được xem: 拘儒獲救廬舍避孕环臨界標準件