Pineapple

- biện, biến, ban

♦ Phiên âm: (biàn, bān, )

♦ Bộ thủ: Tân ()

♦ Số nét: 16

♦ Ngũ hành: Thủy ()


♦(Động) Phân tích, phân biệt, nhận rõ. ◎Như: bất biện thúc mạch không phân biệt lúa đỗ (chỉ người ngu tối). ◇Dịch Kinh : Biện thị dữ phi (Hệ từ hạ ) Phân biệt phải trái.
♦(Động) Tranh luận, biện bác. § Thông biện . ◇Thương quân thư : Khúc học đa biện (Canh pháp ) Cái học khúc mắc thì hay tranh cãi.
♦Một âm là biến. (Phó) Khắp.
♦Một âm là ban. (Động) Ban bố. § Thông ban . ◇Hán Thư : Lại dĩ văn pháp giáo huấn ban cáo (Cao Đế kỉ hạ ) Quan lại dùng văn pháp dạy dỗ ban bố cho biết.

: biàn
1.
2.


Vừa được xem: 微波炉微波微亨利循循善誘徒勞無功徒勞後事律詩