- bạn, biện

♦ Phiên âm: (bàn)

♦ Bộ thủ: Tân ()

♦ Số nét: 16

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Đầy đủ, cụ bị. ◇Thế thuyết tân ngữ : Thạch Sùng vi khách tác đậu chúc, đốt ta tiện bạn , 便 (Thái xỉ ) Thạch Sùng nấu cháo đậu cho khách, giây lát đã sắp sẵn đầy đủ.
♦(Động) Làm. ◎Như: bạn sự làm việc, trù bạn lo toan liệu làm.
♦(Động) Trừng phạt. ◎Như: nghiêm bạn trừng trị nghiêm khắc.
♦(Động) Lập ra, xây dựng, kinh doanh. ◎Như: bạn công xưởng xây dựng công xưởng, bạn học hiệu lập ra trường học.
♦(Động) Buôn, mua, sắm. ◎Như: bạn hóa buôn hàng.
♦§ Ghi chú: Ta quen đọc là biện cả.

: bàn
1.
2.
3.
4.


Vừa được xem: