Pineapple

- chuyển, chuyến

♦ Phiên âm: (zhuǎn, zhuàn)

♦ Bộ thủ: Xa ()

♦ Số nét: 18

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Đổi vị trí, quay, xoay vần. ◎Như: chuyển học dời đi trường khác, địa cầu tự chuyển quả đất tự quay.
♦(Động) Chuyên chở. ◎Như: chuyển thâu chuyển vận đi, tải đi.
♦(Động) Biến đổi, thay đổi. ◎Như: chuyển bại vi thắng chuyển bại thành thắng.
♦(Động) Quay chiều khác, đổi phương hướng. ◎Như: chuyển loan quay đi, vòng ra, chuyển cơ quay lái xe lại.
♦(Phó) Không truyền đến trực tiếp, qua trung gian. ◎Như: chuyển chí nhờ người đến nói tỏ ý hộ, chuyển thác lại nhờ người khác nói hộ, hỏi hộ.
♦(Phó) Uốn lượn, ngoằn ngoèo. ◎Như: uyển chuyển .
♦Một âm là chuyến. (Động) Đổi quan chức. ◎Như: thiên chuyến đổi đi làm quan ở chỗ khác.


Vừa được xem: