- vãn

♦ Phiên âm: (wǎn)

♦ Bộ thủ: Xa ()

♦ Số nét: 14

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Kéo, kéo xe đi. ◇Chiến quốc sách : Phàm nhất đỉnh nhi, cửu vạn nhân vãn chi (Chu sách nhất , Tần cầu cửu đỉnh ) Cứ mỗi cái đỉnh thì phải có chín vạn người kéo.
♦(Động) Vận chuyển, chuyên chở. ◇Sử Kí 史記: Chư hầu an định, Hà, Vị tào vãn thiên hạ, tây cấp kinh sư , , , 西 (Lưu Hầu thế gia ) Chư hầu yên định xong, thì sông Hoàng Hà, Vị thủy có thể dùng để chuyên chở của cải thiên hạ về kinh đô.
♦(Hình) Điếu, viếng, phúng. ◎Như: vãn ca bài hát ai điếu.
♦(Hình) Muộn, cuối. § Thông vãn .

: wǎn
”。


    沒有相關
Vừa được xem: 硬体维修组香噴噴情隨事遷流动广告人油压内座机水银气压计