- tái, tại, tải

♦ Phiên âm: (zài, zǎi, n)

♦ Bộ thủ: Xa ()

♦ Số nét: 13

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Ngồi trên, đi bằng. ◎Như: tái dĩ hậu xa lấy xe sau chở về. ◇Sử Kí 史記: Lục hành tái xa, thủy hành tái chu , (Hà cừ thư ) Đi đường bộ ngồi xe, đi đường thủy ngồi thuyền.
♦(Động) Chở, chuyên chở, chuyển vận. ◎Như: tái nhân chở người, tái hóa chở hàng. ◇Cao Bá Quát : Tái tửu tùy khinh chu (Chu hành há Thanh Khê ) Chở rượu theo thuyền nhẹ.
♦(Động) Ghi chép. ◇Phạm Đình Hổ : Nhiên sử khuyết nhi bất tái (Vũ trung tùy bút ) Nhưng (quốc) sử bỏ qua không chép.
♦(Động) Đầy dẫy. ◎Như: oán thanh tái đạo tiếng oán than đầy đường.
♦(Động) Nâng đỡ. ◇Dịch Kinh : Quân tử dĩ hậu đức tái vật (Khôn quái ) Người quân tử lấy đức dày nâng đỡ mọi vật. ◇Tam quốc chí : Thần văn cổ nhân dĩ thủy dụ dân, viết: Thủy sở dĩ tái chu, diệc sở dĩ phúc chu , : , (Vương Cơ truyện ) Thần nghe người xưa ví nước với dân, nói rằng: Nước để mà đỡ thuyền, cũng có thể làm lật thuyền.
♦(Phó) Trước. ◇Mạnh Tử 孟子: Thang thủy chinh, tự Cát tái , (Đằng Văn Công hạ ) Vua Thang bắt đầu chinh phạt từ nước Cát trước.
♦(Giới) Thành, nên. ◎Như: nãi canh tái ca bèn nối thành bài hát.
♦(Liên) Thời. ◎Như: tái tập can qua thời thu mộc mác.
♦(Trợ) Vừa, lại. ◎Như: tái ca tái vũ vừa hát vừa múa.
♦Một âm là tại. (Danh) Đồ vật chở trên xe hoặc thuyền. § Thông .
♦Lại một âm là tải. (Danh) Lượng từ: đơn vị thời gian bằng một năm. ◎Như: thiên tải nan phùng nghìn năm một thuở. § Ghi chú: Nhà Hạ gọi là tuế . Nhà Thương gọi là tự . Nhà Chu gọi là niên . Nhà Đường, nhà Ngô gọi là tải .

chữ có nhiều âm đọc:
, : zǎi
1.
2.
, : zài
1. 滿
2. 滿
3.
4. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 黛藍悲秋悲痛欲絕悲痛悲愴悲心