- trục

♦ Phiên âm: (zhóu, zhú)

♦ Bộ thủ: Xa ()

♦ Số nét: 12

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Trục bánh xe (thanh ngang đặt ở giữa bánh xe để cho cả bộ phận xoay quanh). ◎Như: xa trục trục xe.
♦(Danh) Trục cuốn (sách). § Sách vở ngày xưa viết bằng lụa đều dùng trục cuốn nên gọi sách vở là quyển trục , cuốn tranh vẽ gọi là họa trục .
♦(Danh) Phàm vật gì quay vòng được thì cái chốt giữa đều gọi là trục. ◎Như: quả đất ở vào giữa nam bắc cực gọi là địa trục ; khung cửi cũng có cái thoi cái trục, thoi để dệt đường ngang, trục để dệt đường dọc.
♦(Danh) Lượng từ: cuộn (đơn vị dùng cho sách hoặc tranh vẽ). ◎Như: nhất trục san thủy họa một cuộn tranh sơn thủy.
♦(Hình) Cốt yếu, trung tâm. ◎Như: trục tâm quốc nước ở vào địa vị trung tâm.

: zhòu
”。


Vừa được xem: 消費单级离心泵職業孤掌難鳴課題胚層乏月