Pineapple

- nhuyễn

♦ Phiên âm: (ruǎn)

♦ Bộ thủ: Xa ()

♦ Số nét: 11

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Hình) Mềm, dẻo, dịu. ◎Như: tông nhuyễn tóc mềm.
♦(Hình) Ôn hòa, mềm mỏng. ◎Như: nhuyễn đích chính sách chính sách mềm dẻo.
♦(Hình) Yếu ớt, ẻo lả. ◎Như: thủ cước toan nhuyễn tay chân mỏi nhừ, nhuyễn nhi vô lực yếu ớt chẳng có sức.
♦(Hình) Yếu lòng, mềm lòng, nhẹ dạ. ◎Như: tâm nhuyễn mủi lòng, nhĩ đóa nhuyễn nhẹ dạ, dễ tin.
♦(Hình) Kém, xấu, tồi. ◎Như: hóa sắc nhuyễn hàng kém.
♦(Danh) Người nhu nhược, thiếu quyết đoán. ◇Tây sương kí 西: Ngã tòng lai khi ngạnh phạ nhuyễn, khiết khổ bất cam , (Đệ nhị bổn , Tiết tử) Tôi xưa nay vốn là người cứng cỏi ghét nhu nhược, cam chịu đắng cay chẳng ưa ngọt ngào.
♦(Danh) Thái độ ôn hòa, mềm mỏng. ◎Như: cật nhuyễn bất cật ngạnh chịu nghe lời khuyên nhủ nhẹ nhàng (chứ) không ưa bị ép buộc.
♦(Phó) Một cách ôn hòa, mềm mỏng. ◎Như: nhuyễn cấm giam lỏng.
♦§ Cũng viết là .

: ruǎn
xem “”。


Vừa được xem: 鈐記釤鐮釣魚釣餌釣臺釣線釣具針鼻兒針鋒