Pineapple

- quân

♦ Phiên âm: (jūn)

♦ Bộ thủ: Xa ()

♦ Số nét: 9

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Binh chủng, bộ đội. ◎Như: lục quân quân bộ, hải quân quân thủy.
♦(Danh) Binh sĩ. ◇Sử Kí 史記: Quân giai thù tử chiến, bất khả bại , (Hoài Âm Hầu liệt truyện ) Quân sĩ đều quyết đánh liều chết, không thể thua được.
♦(Danh) Đơn vị trong quân đội, lớn hơn sư đoàn.
♦(Danh) Việc binh. ◎Như: tòng quân ra lính, hành quân đem quân đi.
♦(Danh) Chỗ đóng binh, trận địa. ◇Cao Thích : Chiến sĩ quân tiền bán tử sanh, Mĩ nhân trướng hạ do ca vũ , (Yên ca hành ) Quân lính ngoài mặt trận nửa chết nửa sống, Người đẹp dưới trướng còn ca múa.
♦(Danh) Hình phạt thời xưa, đày tội nhân đi ra vùng biên cương làm lao dịch. ◎Như: phát phối sung quân đày đi làm lao dịch.
♦(Động) Đóng quân. ◇Sử Kí 史記: Bái Công quân Bá Thượng, vị đắc dữ Hạng Vũ tương kiến , (Hạng Vũ bổn kỉ ) Bái Công đóng quân ở Bá Thượng, chưa được gặp Hạng Vũ.

: jūn
xem “”。


Vừa được xem: 執法