Pineapple

- thân, quyên

♦ Phiên âm: (shēn, yuán)

♦ Bộ thủ: Thân ()

♦ Số nét: 7

♦ Ngũ hành: Kim ()


♦(Danh) Mình người. ◎Như: tùy thân huề đái mang theo bên mình, thân trường thất xích thân cao bảy thước (thành nhân, thành niên).
♦(Danh) Bộ phận chủ yếu hoặc trung tâm của vật thể. ◎Như: xa thân thân xe, thuyền thân thân thuyền, thụ thân thân cây, hà thân lòng sông.
♦(Danh) Mạng sống, sinh mệnh. ◎Như: xả thân cứu nhân bỏ mạng cứu người.
♦(Danh) Tự kỉ, chính mình. ◇Luận Ngữ : Tăng Tử viết: Ngô nhật tam tỉnh ngô thân: vi nhân mưu nhi bất trung hồ? Dữ bằng hữu giao nhi bất tín hồ? Truyền bất tập hồ? : : ? ? ? (Học nhi ) Mỗi ngày tôi tự xét ba việc: Làm việc gì cho ai, có hết lòng không? Giao thiệp với bạn bè, có thành tín không? Thầy dạy cho điều gì, có học tập đủ không?
♦(Danh) Phẩm cách, đạo đức. ◎Như: tu thân tề gia tu sửa phẩm hạnh, yên trị gia đình.
♦(Danh) Địa vị, thân phận. ◎Như: xuất thân hàn vi nguồn gốc thân phận nghèo khó.
♦(Danh) Đàn bà có mang gọi là hữu thân . § Cũng nói là hữu thần .
♦(Danh) Đời, kiếp. ◎Như: tiền thân đời trước, kiếp trước.
♦(Danh) Lượng từ: số tượng Phật. ◎Như: giáp đạo lưỡng bàng hữu bồ tát ngũ bách thân sát theo hai bên đường có năm trăm bức tượng Bồ-tát.
♦(Phó) Tự mình. ◇Sử Kí 史記: Ngô khởi binh chí kim bát tuế hĩ, thân thất thập dư chiến , , (Hạng Vũ bổn kỉ ) Ta từ khi dấy binh đến nay đã tám năm, đích thân trải qua hơn bảy mươi trận.
♦(Đại) Tôi, ta. § Cũng như ngã . Người đời Ngụy, Tấn thường tự xưng là thân. ◇Tam quốc chí : Thân thị Trương Ích Đức dã, khả lai cộng quyết tử , (Trương Phi truyện ) Ta là Trương Ích Đức, có thể cùng quyết tử.
♦Một âm là quyên. (Danh) § Xem Quyên Độc .

: shēn
1. ,
2.
3.
4. ,
5.
6.


Vừa được xem: 热熔胶粒