- chủng

♦ Phiên âm: (zhǒng, zhòng)

♦ Bộ thủ: Túc ()

♦ Số nét: 16

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Gót chân. ◎Như: tiếp chủng nhi chí nối gót chân mà đến.
♦(Danh) Gót giày. ◇Trang Tử : Tróc câm nhi trửu kiến, nạp lũ nhi chủng quyết , (Nhượng vương ) Xốc vạt áo thì khuỷu tay hở, xỏ giày thì gót giày sứt.
♦(Động) Theo sau, đuổi theo. ◇Tả truyện : Ngô chủng Sở, nhi cương tràng vô bị , (Chiêu Công nhị thập tứ niên ) Quân Ngô đuổi theo quân Sở, mà biên giới không phòng bị.
♦(Động) Kế thừa, kế tục, nối tiếp. ◇Khuất Nguyên : Hốt bôn tẩu dĩ tiên hậu hề, Cập tiền vương chi chủng vũ , (Li tao ) Bỗng bôn tẩu phía trước phía sau hề, Nối tiếp sự nghiệp các vua trước.
♦(Động) Đến tận nơi. ◎Như: chủng tạ đến tận nơi cảm tạ.

: zhǒng
1.
2.
3.


Vừa được xem: 打比巴比倫齿觀音土