Pineapple

- tích

♦ Phiên âm: (jī)

♦ Bộ thủ: Túc ()

♦ Số nét: 13

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Vết chân. ◎Như: túc tích dấu chân, tung tích vết chân. ◇Vi Ứng Vật : Lạc diệp mãn không san, Hà xứ tầm hành tích? 滿, (Kí toàn Tiêu san trung đạo sĩ ) Lá rụng đầy núi trống, Biết đâu tìm dấu chân đi?
♦(Danh) Ngấn, dấu vết. ◎Như: ngân tích ngấn vết, bút tích chữ viết hoặc thư họa để lại, mặc tích vết mực (chỉ bản gốc viết tay hoặc thư họa nguyên bổn). ◇Nguyễn Trãi : Tâm như dã hạc phi thiên tế, Tích tự chinh hồng đạp tuyết sa , (Họa hữu nhân yên hà ngụ hứng ) Lòng như hạc nội bay giữa trời, Dấu vết tựa như cánh chim hồng giẫm trên bãi tuyết.
♦(Danh) Sự vật, công nghiệp tiền nhân lưu lại. ◇Đào Uyên Minh : Thánh hiền lưu dư tích (Tặng Dương Trường Sử ) Thánh hiền để lại công nghiệp.
♦(Động) Khảo sát, tham cứu. ◇Hán Thư : Thần thiết tích tiền sự, đại để cường giả tiên phản , (Giả Nghị truyện ) Thần riêng khảo sát việc trước, thường thì kẻ mạnh phản lại đầu tiên.
♦(Động) Mô phỏng, làm theo. ◎Như: nghĩ tích phỏng theo.

: jì
”。


Vừa được xem: 稿件侵占奉勸伴侶胡臭