Pineapple

- cân, ngân

♦ Phiên âm: (gēn)

♦ Bộ thủ: Túc ()

♦ Số nét: 13

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Gót chân. ◎Như: cước hậu cân gót chân. ◇Tiêu Cám : Đầu dưỡng tao cân, vô ích ư tật , (Dịch lâm , Kiển chi cách ).
♦(Danh) Gót, đế hoặc phần sau (giày, dép, đồ vật...). ◎Như: cao cân hài giày cao gót.
♦(Động) Đi theo, theo chân. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Thị thì Tào Tháo tự cân Hoàng Phủ Tung thảo Trương Lương (Đệ nhị hồi) Bấy giờ Tào Tháo đang theo Hoàng Phủ Tung đánh Trương Lương.
♦(Động) Ngày xưa chỉ đày tớ hầu hạ chủ. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Ngã Bồi Mính cân Nhị da giá kỉ niên, Nhị da đích tâm sự, ngã một hữu bất tri đạo đích , , (Đệ tứ tam hồi).
♦(Động) Chỉ con gái lấy chồng. ◇Chu Lập Ba : Ngã môn nha đầu na thì tài thập lục, nhĩ tứ thập tam liễu. Nhĩ khiếu tha cân nhĩ, tha bất nguyện ý , . , (Bạo phong sậu vũ , Đệ nhất bộ thập nhị).
♦(Động) Sánh, kịp, ngang bằng. ◇Quản Hoa : Thất thập cửu tuế lão đệ lạp trường thanh điệu thuyết: Khí xa tựu thị bất cân phi cơ khoái nha 調: (Tỉnh đài thượng ).
♦(Giới) Và, cùng. ◎Như: ngã cân tha nhất đồng thướng học tôi và nó cùng đi học.
♦(Giới) Hướng về, đối. ◎Như: nhĩ cân thùy thuyết thoại anh nói chuyện với ai.
♦§ Ta quen đọc là ngân.

: gēn
1.
2.
3.
4.
5.
6.


Vừa được xem: 婉商大放悲聲泉眼隨即嘔血