Pineapple

- việt, hoạt

♦ Phiên âm: (yuè, huó)

♦ Bộ thủ: Tẩu ()

♦ Số nét: 12

♦ Ngũ hành: Hỏa ()


♦(Động) Vượt qua, nhảy qua. ◎Như: phiên san việt lĩnh trèo đèo vượt núi, việt tường nhi tẩu leo qua tường mà chạy.
♦(Động) Trải qua. ◇Phạm Trọng Yêm : Việt minh niên, chánh thông nhân hòa, bách phế câu hưng , , (Nhạc Dương Lâu kí ) Trải qua một năm, việc cai trị không gặp khó khăn, dân chúng hòa thuận, mọi việc chỉnh đốn.
♦(Động) Không theo trật tự, vượt quá phạm vi hoặc lệ thường. ◎Như: việt quyền vượt quyền.
♦(Động) Rơi đổ, ngã xuống. ◎Như: vẫn việt xô đổ, nói việc hỏng mất. ◇Tả truyện : Xạ kì tả, việt vu xa hạ, xạ kì hữu, tễ vu xa trung , , , (Thành Công nhị niên ) Bắn bên trái, ngã xuống xe, bắn bên phải, gục trong xe.
♦(Động) Tan, phát dương, tuyên dương. ◎Như: tinh thần phóng việt tinh thần phát dương.
♦(Hình) Du dương. ◎Như: kì thanh thanh việt tiếng của nó trong trẻo du dương.
♦(Danh) Nước Việt, đất Việt.
♦(Danh) Giống Việt, ngày xưa các vùng Giang, Chiết, Mân, Việt đều là nói của giống Việt ở gọi là Bách Việt . ◎Như: giống Âu Việt thì ở Chiết Giang , Mân Việt thì ở Phúc Kiến , Dương Việt thì ở Giang Tây 西, Nam Việt thì ở Quảng Đông , Lạc Việt thì ở nước ta, đều là Bách Việt cả. § Có khi viết là .
♦(Danh) Tên riêng của tỉnh Chiết Giang .
♦(Danh) Họ Việt.
♦(Phó) Việt... việt... ... ... càng... càng... ◎Như: thì nhật việt cửu phản nhi việt gia thanh tích thời gian càng lâu càng rõ rệt.
♦Một âm là hoạt. (Danh) Cái lỗ dưới đàn sắt.

: yuè
1.
2. ,
3.
4. :“”。
5. 。“”。
6.
7.
8. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 贓款