Pineapple

- xích, thích

♦ Phiên âm: (chì)

♦ Bộ thủ: Xích ()

♦ Số nét: 7

♦ Ngũ hành: Hỏa ()


♦(Hình) Đỏ. ◎Như: diện hồng nhĩ xích mặt hồng tai đỏ (vì mắc cỡ hay giận dữ), cận chu giả xích gần màu đỏ "chu" là màu đỏ "xích" (Kinh Lễ: đỏ nhạt là xích , đỏ đậm là chu ).
♦(Hình) Trung thành, hết lòng. ◎Như: sắc đỏ là sắc rực rỡ nhất, cho nên gọi tấm lòng trung là xích thành hay xích tâm .
♦(Hình) Trần trụi, trống không. ◎Như: xích thủ tay không, xích bần nghèo xơ xác, xích địa thiên lí đất trơ trụi hàng ngàn dặm (chỉ năm hạn hán, mất mùa).
♦(Động) Để trần truồng. ◎Như: xích thân lộ thể để trần truồng thân thể.
♦(Động) Giết sạch. ◇Dương Hùng : Xích ngô chi tộc dã (Giải trào ) Tru diệt cả họ nhà ta.
♦(Danh) Ngày xưa xích là màu của phương nam, sau chỉ phương nam.
♦(Danh) Họ Xích.
♦Một âm là thích. (Động) Trừ bỏ.

: chì
1.
2.
3.
4.


Vừa được xem: 亮堂堂布拉扎維玉搔頭护士口碑別緒