Pineapple

- tặng

♦ Phiên âm: (zèng)

♦ Bộ thủ: Bối ()

♦ Số nét: 19

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Đưa tặng. ◎Như: di tặng đưa tặng đồ quý, tặng thi tặng thơ. ◇Đỗ Phủ 杜甫: Ưng cộng oan hồn ngữ, Đầu thi tặng Mịch La , Hãy nên nói chuyện cùng hồn oan, Và gieo thơ tặng sông Mịch La (chỉ Khuất Nguyên ).
♦(Động) Đem chôn các đồ vật dùng cho lễ tống táng (ngày xưa). ◇Lễ Kí : Kí phong, chủ nhân tặng nhi chúc túc ngu thi , 宿 (Đàn cung hạ ). § Trịnh Huyền chú : Tặng, dĩ tệ tống tử giả ư khoáng dã , .
♦(Động) Xua đuổi, khu trừ. ◇Chu Lễ : Nãi xả manh ư tứ phương, dĩ tặng ác mộng , (Xuân quan , Chiêm mộng ).
♦(Động) Phong tước cho người có công hoặc cho tổ tiên của công thần. ◎Như: truy tặng ban chức tước cho người đã chết, phong tặng ban tước vị cho ông bà cố, ông bà, cha mẹ hoặc vợ đã chết của công thần.

: zèng
xem “”。


Vừa được xem: 簪子猛將