Pineapple

- tái, trại

♦ Phiên âm: (sài).

♦ Bộ thủ: Bối ().

♦ Ngũ hành: cập nhật.


♦(Động) Thi, đua. ◎Như: cạnh tái thi đua, tái bào chạy đua.
♦(Động) Vượt hơn, siêu việt. ◎Như: tái Tây Thi 西 vượt hơn Tây Thi. ◇Tây du kí 西遊記: Kì hoa thụy thảo, tứ thì bất tạ tái Bồng Doanh , (Đệ nhất hồi) Hoa thơm cỏ lạ, bốn mùa tươi tốt hơn cả chốn Bồng Lai.
♦(Động) Hết, xong, kết thúc. ◇Triệu Trường Khanh : Hà nhật lợi danh câu tái, Vị dư tiếu hạ sầu thành , (Thanh bình nhạc , Hồng lai yến khứ từ ) Ngày nào lợi danh xong hết, Vì ta cười phá thành sầu.
♦(Động) Báo đền thần minh. ◎Như: tái thần rước thần báo ơn. ◇Lỗ Tấn : Giá thị Vị trang tái thần đích vãn thượng (A Q chánh truyện Q) Đó là đêm hội rước thần của làng Vị.
♦(Danh) Cuộc thi đua tranh tài. ◎Như: điền kinh tái cuộc thi tài về điền kinh.
♦(Danh) Họ Tái.
♦§ Ghi chú: Cũng đọc là trại.


Vừa được xem: 口音口碑口沒遮攔口拙口味口占口供叢林