Pineapple

- phú

♦ Phiên âm: (fù)

♦ Bộ thủ: Bối ()

♦ Số nét: 15

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Trưng thu. ◎Như: phú liễm thu thuế.
♦(Động) Cấp cho, giao cho, thụ bẩm. ◎Như: thiên phú dị bẩm trời bẩm cho tư chất khác thường. ◇Hán Thư : Thái hoàng Thái hậu chiếu ngoại gia Vương Thị điền phi trủng oanh, giai dĩ phú bần dân , (Ai Đế kỉ ) Thái hoàng Thái hậu ban bảo ngoại gia Vương Thị đem ruộng đất, trừ ra mồ mả, đều cấp cho dân nghèo.
♦(Động) Ngâm vịnh, làm thơ văn. ◇Tư Mã Thiên : Khuất Nguyên phóng trục, nãi phú Li Tao , (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư ) Khuất Nguyên bị phóng trục, mới sáng tác Li Tao.
♦(Động) Ban bố, phân bố. ◇Thi Kinh : Minh mệnh sử phú 使 (Đại nhã , Chưng dân ) Để cho những mệnh lệnh sáng suốt được truyền bá.
♦(Danh) Thuế. ◎Như: thuế phú thuế má, điền phú thuế ruộng.
♦(Danh) Một trong sáu nghĩa của Thi Kinh . Phú là bày tỏ thẳng sự việc.
♦(Danh) Tên thể văn, ở giữa thơ và văn xuôi, thường dùng vể tả cảnh và tự sự, thịnh hành thời Hán, Ngụy và Lục Triều. ◎Như: Tiền Xích Bích phú của Tô Thức .
♦(Danh) Tư chất, bẩm tính. ◎Như: bẩm phú bẩm tính trời cho.

: fù
xem “”。


Vừa được xem: 大義大紅大紫大秋作物大秋大禍臨頭大碗茶大王