- tiện

♦ Phiên âm: (jiàn)

♦ Bộ thủ: Bối ()

♦ Số nét: 15

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Hình) Hèn, mọn. ◇Hậu Hán Thư : Bần tiện chi tri bất khả vong (Tống Hoằng truyện ) Bạn biết nhau thuở nghèo hèn không thể bỏ quên. ◇Tây du kí 西遊記: Dưỡng mã giả, nãi hậu sanh tiểu bối, hạ tiện chi dịch, khởi thị đãi ngã đích? , , , ? (Đệ tứ hồi) Nuôi ngựa là việc của bọn trẻ con, hèn hạ, sao lại đối xử với ta như thế?
♦(Hình) Rẻ. ◎Như: tiện giá giá rẻ.
♦(Hình) Lời nói nhún mình. ◎Như: tiện danh cái tên hèn mọn của tôi, tiện nội người vợ hèn mọn của tôi.
♦(Danh) Họ Tiện.
♦(Động) Khinh rẻ. ◇Sử Kí 史記:: Hiền hiền tiện bất tiếu (Thái Sử Công tự tự ) Tôn người hiền, khinh kẻ xấu.

: jiàn
xem “”。


Vừa được xem: 粉色烘籠