Pineapple

- tặc

♦ Phiên âm: (zéi, zé)

♦ Bộ thủ: Bối ()

♦ Số nét: 13

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Hủy hoại.
♦(Động) Làm tổn hại, sát hại. ◎Như: tường tặc giết hại. ◇Luận Ngữ : Tử Lộ sử Tử Cao vi Phí tể, Tử viết: Tặc phù nhân chi tử 使, : (Tiên tiến ) Tử Lộ cử Tử Cao làm quan tể đất Phí, Khổng Tử nói: Như thế là làm hại con của người ta.
♦(Danh) Kẻ trộm cướp tài vật của người. ◎Như: đạo tặc trộm cướp, san tặc giặc núi.
♦(Danh) Kẻ làm hại, kẻ làm loạn. ◎Như: dân tặc kẻ làm hại dân, quốc tặc kẻ làm hại nước, loạn thần tặc tử quân phản loạn phá hoại.
♦(Danh) Loài sâu cắn hại lúa. ◎Như: mâu tặc con sâu cắn lúa.
♦(Hình) Gian trá, xảo quyệt, tinh ranh. ◎Như: tặc nhãn mắt gian xảo, tặc đầu tặc não lén lút, thậm thụt.

: zéi
xem “”。


Vừa được xem: