- hạ

♦ Phiên âm: (hè)

♦ Bộ thủ: Bối ()

♦ Số nét: 12

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Chúc mừng, chúc. ◎Như: xưng hạ chúc mừng. ◇Sử Kí 史記: Hạ, thừa tướng thủ Yên Vương nữ vi phu nhân, hữu thái hậu chiếu, triệu liệt hầu tông thất giai vãng hạ , , , (Ngụy Kì Vũ An Hầu truyện ) Mùa hạ, thừa tướng cưới con gái Yên Vương làm vợ, có chiếu của thái hậu đòi các liệt hầu, tôn thất đều phải đến mừng.
♦(Động) Thêm.
♦(Động) Vác.
♦(Danh) Họ Hạ.

: hè
1.
2. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 九斤黃雞憑空靜安居樂業多级离心泵鶤雞