Pineapple

- phí, bỉ

♦ Phiên âm: (fèi, bì)

♦ Bộ thủ: Bối ()

♦ Số nét: 12

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Tiêu tiền. ◎Như: hoa phí tiêu tiền.
♦(Động) Mất, hao tổn. ◎Như: phí lực hao sức. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Tào binh thập thất vạn, nhật phí lương thực hạo đại , (Đệ thập thất hồi) Quân Tào (Tháo) mười bảy vạn, mỗi ngày lương thực tốn rất nhiều.
♦(Động) Lãng phí, hoang phí. ◎Như: phí tiền hoang phí tiền, phí thì lãng phí thì giờ.
♦(Hình) Phiền toái, phiền phức, phiền hà. ◎Như: phí sự chuyện rầy rà. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Nhược thải trí biệt xứ địa phương khứ, na canh phí sự, thả đảo bất thành thể thống , , (Đệ thập lục hồi) Nếu chọn nơi khác, lại thêm phiền toái, mà chưa chắc đã ra thể thống gì.
♦(Danh) Tiền tiêu dùng. ◎Như: kinh phí món tiêu dùng. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: Ngã đẳng minh nhật hạ san, đãn đắc đa thiểu, tận tống dữ ca ca tác lộ phí , , (Đệ ngũ hồi) Chúng em ngày mai xuống núi, kiếm được bao nhiêu, xin biếu anh hết để làm lộ phí.
♦(Danh) Họ Phí.
♦Một âm là bỉ. (Danh) Tên một ấp của nước Lỗ về đời Xuân Thu.

: fèi
xem “”。


Vừa được xem: 守財奴口供曾經彩色纸選錄書物房东巷戰