Pineapple

- bần

♦ Phiên âm: (pín)

♦ Bộ thủ: Bối ()

♦ Số nét: 11

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Hình) Nghèo. ◎Như: bần sĩ học trò nghèo.
♦(Hình) Thiếu. ◎Như: bần huyết bệnh bệnh thiếu máu.
♦(Hình) Lời nói nhún mình. ◎Như: bần tăng kẻ tu hành hèn dốt này.
♦(Hình) Lắm điều, lắm lời. ◎Như: bần chủy lắm mồm.
♦(Động) Làm cho nghèo khó, thiếu thốn. ◇Tuân Tử : Tắc thiên bất năng bần (Thiên luận ) Thì trời không thể để cho nghèo khó.
♦(Danh) Hoàn cảnh nghèo khó, thiếu thốn. ◇Luận Ngữ : Quân tử ưu đạo bất ưu bần (Vệ Linh Công ) Người quân tử lo không đạt đạo, chứ không lo nghèo.

: pín
xem “”。


Vừa được xem: 橫倒豎歪幛子橫亙橫七豎八機警機杼一家機密機器標準件