Pineapple

- bối

♦ Phiên âm: (bèi)

♦ Bộ thủ: Bối ()

♦ Số nét: 7

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Sò, hến.
♦(Danh) Ngày xưa dùng vỏ sò làm tiền, gọi là bối hóa .
♦(Danh) § Xem bảo bối .
♦(Danh) Tên một nhạc khí thời xưa, làm bằng sò ốc, dùng trong Phạm nhạc .
♦(Danh) Nói tắt của bối-đa hoặc bối-đa-la thụ . § Các đồ đệ Phật lấy lá cây bối viết kinh gọi là bối diệp kinh .
♦(Danh) Họ Bối.

: bèi
xem “”。


Vừa được xem: 八政王昭君內侍王室山茶入骨入夥王嬙