Pineapple

- tượng

♦ Phiên âm: (xiàng)

♦ Bộ thủ: Thỉ ()

♦ Số nét: 11

♦ Ngũ hành: Kim ()


♦(Danh) Con voi. § Tục gọi là đại tượng .
♦(Danh) Dạng, hình trạng, trạng thái. § Thông tượng . ◎Như: cảnh tượng cảnh vật, khí tượng khí hậu (sự biến hóa của các trạng thái thiên nhiên như nắng, mưa, gió, bão) § Xem thêm từ này. § Ghi chú: Nhà Phật cho đạo Phật sau khi Phật tổ tịch rồi một nghìn năm là thời kì tượng giáo , nghĩa là chỉ còn có hình tượng Phật chứ không thấy chân thân Phật nữa.
♦(Danh) Phép tắc, mẫu mực.
♦(Danh) Tên một điệu múa ngày xưa, do vua Vũ đặt ra.
♦(Danh) Đồ đựng rượu.
♦(Danh) Họ Tượng.
♦(Hình) Làm bằng ngà voi. ◎Như: tượng hốt cái hốt bằng ngà voi.
♦(Động) Giống, tương tự. § Thông tượng .
♦(Động) Phỏng theo, bắt chước. ◎Như: tượng hình dựa theo hình sự vật (một cách trong lục thư , tức là sáu cách cấu tạo chữ Hán). ◇Tả truyện : Quân hữu quân chi uy nghi, kì thần úy nhi ái chi, tắc nhi tượng chi , , (Tương công tam thập nhất niên ) Vua có oai nghi của vua, bề tôi kính sợ và yêu vì, mà bắt chước theo.

: xiàng
1. ,
2.


Vừa được xem: 黎黑西葫蘆悶葫蘆罐兒敗柳殘花