Pineapple

- phong

♦ Phiên âm: (fēng)

♦ Bộ thủ: đậu ()

♦ Số nét: 18

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Hình) Nhiều, đầy đủ. ◎Như: phong phú dồi dào, phong y túc thực ăn no mặc ấm, đời sống sung túc.
♦(Hình) To, lớn. ◎Như: phong công vĩ nghiệp công to nghiệp lớn.
♦(Hình) Béo tốt, đầy đặn. ◎Như: phong du mập mạp, phong mãn 滿 đầy đặn.
♦(Hình) Tốt tươi. ◎Như: phong thảo cỏ tươi tốt.
♦(Hình) Được mùa. ◎Như: phong niên năm được mùa. ◇Thi Kinh : Phong niên, thu đông báo dã (Chu tụng , Phong niên ) Năm được mùa, mùa thu mùa đông báo tin cho.
♦(Danh) Khí cụ để đựng rượu tế lễ, hình tựa như cái đậu , nhưng thấp hơn.
♦(Danh) Họ Phong.
♦(Động) Làm cho nhiều thêm, làm cho dồi dào. ◇Quốc ngữ : Nghĩa dĩ sanh lợi, lợi dĩ phong dân , (Tấn ngữ nhất ) Nghĩa để sinh lợi, lợi đề làm giàu cho dân.

: fēng
xem “”。


Vừa được xem: 楚劇屈心