Pineapple

- cốc, lộc, dục

♦ Phiên âm: (gǔ, yù, )

♦ Bộ thủ: Cốc ()

♦ Số nét: 7

♦ Ngũ hành: Mộc ()


♦(Danh) Lũng, suối, dòng nước chảy giữa hai trái núi. ◎Như: san cốc khe núi, dòng suối, hà cốc lũng suối, ẩm cốc uống nước khe suối (nghĩa bóng chỉ sự ở ẩn).
♦(Danh) Hang núi, hỏm núi.
♦(Danh) Sự cùng đường, cùng khốn. ◇Thi Kinh : Tiến thối duy cốc 退 (Đại nhã , Tang nhu ) Tiến thoái đều cùng đường.
♦Một âm là lộc. (Danh) Lộc Lãi một danh hiệu phong sắc cho các chư hầu Hung nô.
♦Lại một âm là dục. (Danh) Nước dân tộc thiểu số Đột Dục Hồn , nay ở vào vùng Thanh Hải và một phần tỉnh Tứ Xuyên , Trung Quốc.

: ()gǔ
1.
2. 退
3.
4.
5. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 萬一粒肥普米族甲種粒子