Pineapple

- độc, đậu

♦ Phiên âm: (dú, dòu)

♦ Bộ thủ: Ngôn ()

♦ Số nét: 22

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Đọc, đọc cho ra tiếng từng câu từng chữ. ◎Như: tụng độc tụng đọc, lãng độc ngâm đọc (thơ văn), tuyên độc tuyên đọc.
♦(Động) Xem. ◇Sử Kí 史記: Thái Sử Công viết: Dư độc Khổng thị thư, tưởng kiến kì vi nhân : , (Khổng Tử thế gia ) Thái Sử Công nói: Tôi xem sách của họ Khổng, tưởng như thấy người.
♦(Động) Học, nghiên cứu. ◎Như: tha độc hoàn liễu đại học anh ấy đã học xong bậc đại học.
♦Một âm là đậu. (Danh) Câu đậu. § Trong bài văn cứ đến chỗ đứt mạch gọi là , nửa câu gọi là đậu . Nghĩa là đến chỗ ấy tạm dừng một tí, chưa phải là đứt mạch hẳn, cũng như dấu phẩy vậy.


Vừa được xem: 身孕變革端的楚弓楚得