Pineapple

- hộ

♦ Phiên âm: (hù)

♦ Bộ thủ: Ngôn ()

♦ Số nét: 20

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Giúp đỡ. ◎Như: cứu hộ cứu giúp.
♦(Động) Che chở, giữ gìn. ◎Như: hộ vệ bảo vệ, bảo hộ che chở giữ gìn, ái hộ yêu mến che chở. ◇Pháp Hoa Kinh : Tinh tiến trì tịnh giới, Do như hộ minh châu , (Tự phẩm đệ nhất ) Tinh tiến giữ tịnh giới, Như giữ ngọc sáng.
♦(Động) Che đậy, bênh vực. ◎Như: đản hộ bênh vực che đậy, hộ đoản bào chữa, che giấu khuyết điểm.
♦(Hình) Đóng kín, dán kín. ◎Như: hộ phong tờ thư dán kín.

: hù
xem “”。


Vừa được xem: 分类广告验收单分类