- cảnh

♦ Phiên âm: (jǐng)

♦ Bộ thủ: Ngôn ()

♦ Số nét: 19

♦ Ngũ hành: Mộc ()


♦(Động) Răn bảo, nhắc nhở. ◎Như: cảnh chúng nhắc nhở mọi người, cảnh cáo răn bảo.
♦(Động) Phòng bị. ◎Như: cảnh bị đề phòng.
♦(Động) Giác ngộ, tỉnh ngộ. ◎Như: đề cao cảnh giác hết sức thức tỉnh trước hiểm nguy hoặc tình huống biến động. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Sảo năng cảnh tỉnh, diệc khả miễn trầm luân chi khổ , (Đệ nhất hồi) Được cảnh tỉnh đôi chút, cũng có thể thoát khỏi nỗi khổ trầm luân.
♦(Hình) Nhanh nhẹn, mẫn tiệp. ◎Như: cơ cảnh nhanh nhẹn.
♦(Hình) Tinh luyện, thâm thiết, xúc động lòng người (văn từ). ◎Như: cảnh cú câu văn tinh luyện.
♦(Danh) Tin tức, tình hình nguy hiểm hoặc khẩn cấp. ◎Như: hỏa cảnh báo động hỏa hoạn, biên cảnh tình huống nguy hiểm ở biên giới, tin tức về sự nguy biến ở biên thùy.
♦(Danh) Nói tắt của cảnh sát . ◎Như: cảnh giao cảnh sát giao thông.

: jǐng
1.
2.
3.
4.


Vừa được xem: 傳頌亨利产生计划部傳遞個人产业保险亥時