Pineapple

- thức, chí

♦ Phiên âm: (shi, shì, n)

♦ Bộ thủ: Ngôn ()

♦ Số nét: 19

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Sự hiểu biết, kiến văn, kiến giải. ◎Như: tri thức , kiến thức .
♦(Danh) Tư tưởng, điều suy nghĩ bên trong. ◎Như: ý thức .
♦(Danh) Bạn bè, tri kỉ. ◇Lưu Vũ Tích : Dị hương vô cựu thức, Xa mã đáo môn hi , (Nguyên nhật cảm hoài ) Nơi quê người không có bằng hữu cũ, Ngựa xe đến cửa thưa thớt.
♦(Động) Biết, phân biệt, thấy mà nhận biết được. ◎Như: hữu nhãn bất thức Thái San có mắt mà không nhận ra núi Thái Sơn. ◇Bạch Cư Dị 白居易: Đồng thị thiên nhai luân lạc nhân, Tương phùng hà tất tằng tương thức , (Tì bà hành ) Đều là khách lưu lạc phương trời, Gặp gỡ nhau hà tất phải đã từng quen biết nhau.
♦(Phó) Vừa mới. § Thông thích .
♦Một âm là chí. (Động) Ghi nhớ. § Thông chí . ◇Luận Ngữ : Mặc nhi chí chi (Thuật nhi ) Lặng lẽ mà ghi nhớ.
♦(Danh) Kí hiệu, dấu hiệu. § Thông .
♦(Danh) Chữ đúc vào chuông, đỉnh. § Chữ đúc lồi ra ngoài gọi là khoản , chữ đúc lõm vào gọi là chí .


Vừa được xem: 彭祖孝衣光照完了