Pineapple

- chư, gia

♦ Phiên âm: (zhū, chú)

♦ Bộ thủ: Ngôn ()

♦ Số nét: 15

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Đại giới từ) Chi ư hợp âm. Chưng, có ý nói về một chỗ. § Dùng như ư . ◎Như: quân tử cầu chư kỉ (Luận ngữ ) người quân tử chỉ cầu ở mình.
♦(Đại trợ từ) Chi hồ hợp âm. Chăng, ngờ mà hỏi. ◎Như: hữu chư có chăng?
♦(Đại) Các, mọi, những. ◎Như: chư sự mọi việc, chư quân các ông. ◇Sử Kí 史記: Chư tướng giai hỉ, nhân nhân các tự dĩ vi đắc đại tướng , (Hoài Âm Hầu liệt truyện ) Các tướng đều mừng, người nào cũng cho mình sẽ được chức đại tướng.
♦(Trợ) Dùng làm tiếng giúp lời. ◇Thi Kinh : Nhật cư nguyệt chư, Chiếu lâm hạ thổ , (Bội phong , Nhật nguyệt ) Mặt trời và mặt trăng, Chiếu xuống mặt đất. § Ghi chú: Đời sau nhân đó dùng hai chữ cư chư để chỉ nhật nguyệt . ◎Như: vị nhĩ tích cư chư vì mày tiếc ngày tháng.
♦(Danh) Họ Chư. § Cũng đọc là Gia.

: zhū
1. , :“”, “”, “”。
2. , 。《》:“。”《》:“。”
3. 。“,“:“”。《》:“。”
4. 。“,“。《》“?”
5. 。《》:“。”
6. , 。《》:“。”
7. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 422蒲月