Pineapple

- luận, luân

♦ Phiên âm: (lùn,  lún).

♦ Bộ thủ: Ngôn ().

♦ Ngũ hành: cập nhật.


♦(Động) Bàn bạc, xem xét, phân tích. ◎Như: đàm luận , nghị luận , thảo luận .
♦(Động) Xét định, suy đoán. ◎Như: luận tội định tội, dĩ tiểu luận đại lấy cái nhỏ suy ra cái lớn. ◇Sử Kí 史記: Tống Nghĩa luận Vũ Tín Quân chi quân tất bại, cư sổ nhật, quân quả bại , , (Hạng Vũ bổn kỉ ) Tống Nghĩa suy đoán quân của Vũ Tín Quân nhất định thua, vài ngày sau, quả nhiên quân ấy bị bại.
♦(Động) Đối xử. ◎Như: nhất khái nhi luận vơ đũa cả nắm, tương đề tịnh luận coi ngang hàng nhau.
♦(Động) Dựa theo, tính theo. ◎Như: luận lí theo lẽ, luận thiên phó tiền tính ngày trả tiền. ◇Sử Kí 史記: Luận công hành phong (Tiêu tướng quốc thế gia ) Theo công lao mà phong thưởng.
♦(Động) Kể tới, để ý. ◎Như: bất luận thị phi không kể phải trái, vô luận như hà dù sao đi nữa, dù thế nào chăng nữa.
♦(Danh) Chủ trương, học thuyết. ◎Như: tiến hóa luận , tương đối luận .
♦(Danh) Tên một thể văn nghị luận về người hay sự việc.
♦(Danh) Tên gọi tắt của sách Luận Ngữ . ◎Như: Luận Mạnh sách Luận Ngữ và sách Mạnh Tử.
♦(Danh) Họ Luận.


Vừa được xem: 情隨事遷體操陰事等不得白手成家