Pineapple

- thỉnh, tình

♦ Phiên âm: (qǐng, qìng)

♦ Bộ thủ: Ngôn ()

♦ Số nét: 15

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Xin, cầu xin, khẩn cầu. ◎Như: thỉnh cầu cầu xin, thỉnh giá xin phép nghỉ việc.
♦(Động) Yết kiến, bái kiến. ◎Như: thỉnh đại phu yết kiến đại phu.
♦(Động) Mời. ◎Như: thỉnh khách mời khách, yến thỉnh mời tiệc, đặt tiệc khoản đãi.
♦(Động) Báo cho biết (đối với bậc trên). ◎Như: trình thỉnh trình báo.
♦(Động) Hỏi. ◇Liêu trai chí dị : Vương thỉnh trực, đáp dĩ thiên kim , (Vương Thành ) Vương tử hỏi giá bao nhiêu, đáp một ngàn lạng vàng.
♦(Động) Thăm hầu. ◎Như: thỉnh an hỏi thăm xem có được bình yên không. ◇Sử Kí 史記: Lục Sanh vãng thỉnh, trực nhập tọa , (Lịch Sanh Lục Giả truyện ) Lục Giả đến thăm, vào thẳng chỗ ngồi.
♦(Động) Nghênh, rước (thần, Phật). ◎Như: thỉnh liễu nhất tôn phật tượng hồi gia khứ cung trước rước được một pho tượng Phật về nhà để thờ cúng.
♦(Phó) Dùng làm kính từ. ◎Như: thỉnh giáo xin dạy bảo cho, thỉnh thị xin chỉ bảo cho.
♦Một âm là tình. (Danh) Tình hình, trạng huống. § Thông tình .

: qǐng
xem “”。


Vừa được xem: 太陽燈游禽深邃深沈深厚淖爾涼亭涉禽浩劫