Pineapple

- thuyết, duyệt, thuế

♦ Phiên âm: (shuō, shuì)

♦ Bộ thủ: Ngôn ()

♦ Số nét: 14

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Nói, giải thích, giảng giải. ◎Như: diễn thuyết nói rộng ý kiến mình cho nhiều người nghe, thuyết minh nói rõ cho người khác hiểu.
♦(Động) Đàm luận, thương thuyết. ◇Liêu trai chí dị : Nhị quan mật khiển phúc tâm dữ Tịch quan thuyết, hứa dĩ thiên kim , (Tịch Phương Bình ) Hai viên quan mật sai người tâm phúc đến điều đình với Tịch, hứa biếu ngàn vàng.
♦(Động) Mắng, quở trách. ◎Như: thuyết liễu tha nhất đốn mắng nó một trận.
♦(Động) Giới thiệu, làm mối. ◎Như: thuyết môi làm mối.
♦(Danh) Ngôn luận, chủ trương. ◎Như: học thuyết quan niệm, lập luận về một vấn đề.
♦Một âm là duyệt. (Hình) Vui lòng, đẹp lòng. § Thông duyệt . ◇Luận Ngữ : Học nhi thời tập chi, bất diệc duyệt hồ , (Học nhi ) Học mà thường ôn tập, cũng chẳng thích ư?
♦Lại một âm nữa là thuế. (Động) Dùng lời nói để dẫn dụ người ta theo ý mình. ◎Như: du thuế đi các nơi nói dẫn dụ người.
♦§ Ghi chú: Ta quen đọc thuyết cả.
♦§ Thông thoát .

chữ có nhiều âm đọc:
, : shuō
”。
, : shuì
”。
, : yuè
”。


Vừa được xem: