Pineapple

- ngộ

♦ Phiên âm: (wù)

♦ Bộ thủ: Ngôn ()

♦ Số nét: 14

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Sự sai lầm. ◇Tam quốc chí : Khúc hữu ngộ, Chu Lang cố , (Ngô thư , Chu Du truyện ) Khúc nhạc (đang đàn cho nghe) có chỗ sai, Chu Du ngoảnh đầu lại nhìn.
♦(Động) Lầm lẫn. ◎Như: thác ngộ lầm lẫn. ◇Sử Kí 史記: Quần thần nghị giai ngộ ( Tiêu tướng quốc thế gia ) Lời bàn của quần thần đều sai lầm cả.
♦(Động) Lỡ, bỏ lỡ. ◎Như: hỏa xa ngộ điểm xe lửa lỡ giờ. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Khởi khả nhân nhất ngôn nhi ngộ đại sự da? (Đệ ngũ hồi) Sao lại vì một lời nói mà bỏ lỡ việc lớn?
♦(Động) Mê hoặc. ◇Tân Đường Thư : Thử phi bệ hạ ý, tất tiêm nhân dĩ thử doanh ngộ thượng tâm, (Lí Giáng truyện ) Đó không phải là ý của bệ hạ, hẳn có người gian lấy đó mưu làm mê hoặc lòng trên.
♦(Động) Làm hại, làm lụy. ◇Đỗ Phủ 杜甫: Nho quan đa ngộ thân (Phụng tặng Vi Tả Thừa ) Mũ nhà nho hay làm lụy thân.

: wù
xem “”。


Vừa được xem: 巴斗大禍臨頭大碗茶犯罪格鲁吉亚