- thành

Phiên âm: (chéng)
Bộ 149 ngôn [7, 14] U+8AA0
Ngũ hành: cập nhật
♦(Danh) Lòng chân thực. ◇Vương Bột : Cảm kiệt bỉ thành, cung sơ đoản dẫn , (Đằng Vương Các tự ) Xin hết lòng thành quê kệch, cung kính làm bài từ ngắn này.
♦(Hình) Thật, không dối. ◎Như: thành phác thật thà, chân thật, thành chí khẩn thiết, thật tình.
♦(Phó) Quả thật, thật sự. ◎Như: thành nhiên quả nhiên. ◇Sử Kí 史記: Tướng quốc thành thiện Sở thái tử hồ? (Xuân Thân Quân truyện ) Tướng quốc thật sự giao hiếu với thái tử nước Sở ư?
♦(Liên) Giả như, nếu thật. ◇Sử Kí 史記: Thành năng thính thần chi kế, mạc nhược lưỡng lợi nhi câu tồn , (Hoài Âm Hầu liệt truyện ) Nếu quả chịu nghe theo kế của thần, thì không gì bằng làm lợi cho cả đôi bên, để đôi bên cùng tồn tại.
Home | Lastviews: 首領 , 馬首欲東 , 鷗波 , 三遷 , 使 , , , , .