- thành

♦ Phiên âm: (chéng)

♦ Bộ thủ: Ngôn ()

♦ Số nét: 13

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Lòng chân thực. ◇Vương Bột : Cảm kiệt bỉ thành, cung sơ đoản dẫn , (Đằng Vương Các tự ) Xin hết lòng thành quê kệch, cung kính làm bài từ ngắn này.
♦(Hình) Thật, không dối. ◎Như: thành phác thật thà, chân thật, thành chí khẩn thiết, thật tình.
♦(Phó) Quả thật, thật sự. ◎Như: thành nhiên quả nhiên. ◇Sử Kí 史記: Tướng quốc thành thiện Sở thái tử hồ? (Xuân Thân Quân truyện ) Tướng quốc thật sự giao hiếu với thái tử nước Sở ư?
♦(Liên) Giả như, nếu thật. ◇Sử Kí 史記: Thành năng thính thần chi kế, mạc nhược lưỡng lợi nhi câu tồn , (Hoài Âm Hầu liệt truyện ) Nếu quả chịu nghe theo kế của thần, thì không gì bằng làm lợi cho cả đôi bên, để đôi bên cùng tồn tại.

: chéng
1. 。《》“。”
2. , :“”, “”。《》:“。”
3. , 。《》:“:‘?’”


Vừa được xem: 畫室臥內步弓