Pineapple

- thoại

♦ Phiên âm: (huà)

♦ Bộ thủ: Ngôn ()

♦ Số nét: 13

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Lời nói, tiếng, ngôn ngữ. ◎Như: Bắc Kinh quan thoại tiếng phổ thông Bắc Kinh. ◇Thi Kinh : Thận nhĩ xuất thoại, Kính nhĩ uy nghi , (Đại nhã , Ức ) Phải thận trọng lời ngươi nói ra, Phải cung kính lấy uy nghi của ngươi.
♦(Danh) Chuyện, câu chuyện. ◇Cảnh thế thông ngôn : Thoại trung thuyết Hàng Châu phủ hữu nhất tài tử, tính Lí Danh Hoành, tự Kính Chi , , (Tô tri huyện La Sam tái hợp ) Trong chuyện kể ở phủ Hàng Châu có một bậc tài hoa, họ Lí tên Hoành, tự là Kính Chi.
♦(Động) Nói chuyện, đàm luận. ◎Như: nhàn thoại gia thường nói chuyện phiếm, nói chuyện sinh hoạt thường ngày. ◇Lí Thương Ẩn : Hà đương cộng tiễn tây song chúc, Khước thoại Ba San dạ vũ thì 西, (Dạ vũ kí bắc ) Bao giờ cùng cắt nến bên cửa sổ phía tây, Lại được nói chuyện lúc mưa đêm trên núi Ba Sơn.

: huà
xem “”。


Vừa được xem: 代乳粉粉色烘籠