Pineapple

- thí

♦ Phiên âm: (shì)

♦ Bộ thủ: Ngôn ()

♦ Số nét: 13

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Thử. ◎Như: thí dụng thử dùng, thí hành thử thực hiện.
♦(Động) Thi, so sánh, khảo nghiệm. ◎Như: khảo thí thi xét khả năng.
♦(Động) Dùng. ◇Luận Ngữ : Ngô bất thí, cố nghệ , (Tử Hãn ) Ta không được dùng (làm quan), cho nên (học được) nhiều nghề.
♦(Động) Dò thử. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: Giá thị tổ sư thí tham thái úy chi tâm (Đệ nhất hồi) Đó là sư tổ (muốn) dò thử lòng thái úy.

: shì
1.
2.


Vừa được xem: 藏身渺茫