Pineapple

- từ

♦ Phiên âm: (cí)

♦ Bộ thủ: Ngôn ()

♦ Số nét: 12

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Đơn vị ngôn ngữ có khái niệm hoàn chỉnh, có thể sử dụng một cách độc lập trong câu nói hay viết.
♦(Danh) Lời nói hoặc câu viết, biểu thị một quan niệm ý nghĩa hoàn chỉnh. ◎Như: ngôn từ lời nói, thố từ đặt câu, dùng chữ.
♦(Danh) Bài, đoạn nói hay viết có thứ tự mạch lạc. ◎Như: ca từ bài ca, diễn giảng từ bài diễn văn.
♦(Danh) Một thể văn, có từ đời Đường, hưng thịnh thời nhà Tống, biến thể từ nhạc phủ xưa, câu dài ngắn không nhất định. Còn gọi là trường đoản cú , thi dư . ◎Như: Đường thi Tống từ .
♦(Danh) Lời biện tụng. § Thông từ .

: cí
xem “”。


Vừa được xem: 荊天棘地