Pineapple

- trá

♦ Phiên âm: (zhà).

♦ Bộ thủ: Ngôn ().

♦ Ngũ hành: cập nhật.


♦(Động) Lừa gạt. ◎Như: trá phiến lừa bịp. ◇Tuân Tử : Thượng trá kì hạ, hạ trá kì thượng , (Vương bá ) Trên lừa dưới, dưới lừa trên.
♦(Động) Ngụy trang, giả làm. ◎Như: trá hàng giả vờ đầu hàng. ◇Sử Kí 史記: Tướng quân Kỉ Tín nãi thừa vương giá, trá vi Hán vương, cuống Sở , , (Cao tổ bổn kỉ ) Tướng quân Kỉ Tín ngồi trên xe ngựa của nhà vua giả làm Hán Vương để lừa quân Sở.
♦(Động) Dùng lời nói để thăm dò người khác, dọa. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Thùy bất tri Lí Thập thái da thị năng sự, bả ngã nhất trá tựu hách mao liễu , (Đệ cửu thập cửu hồi) Ai chẳng biết ông Lí Thập là người biết việc, ông vừa dọa tôi một tiếng mà tôi đã khiếp run lên đấy.
♦(Hình) Giả dối, hư ngụy. ◎Như: gian trá gian dối, giảo trá gian xảo.
♦(Phó) Hốt nhiên, chợt. § Thông sạ .


Vừa được xem: 亞軍經驗假如大軍