Pineapple

- phóng, phỏng

♦ Phiên âm: (fǎng)

♦ Bộ thủ: Ngôn ()

♦ Số nét: 11

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Hỏi. ◎Như: thái phóng dân tục xét hỏi tục dân. ◇Tả truyện : Sử Nhiễm Hữu phóng chư Trọng Ni 使 (Ai Công thập nhất niên ) Sai Nhiễm Hữu hỏi Trọng Ni.
♦(Động) Dò xét, điều tra. ◎Như: phóng nã đi dò bắt kẻ phạm tội, phóng sự (nhà báo) điều tra, thông tin.
♦(Động) Tìm lục. ◎Như: phóng bi tìm lục các bia cũ, phóng cổ tìm tòi cổ tích.
♦(Động) Thăm hỏi, yết kiến. ◎Như: tương phóng cùng đến thăm nhau. ◇Nguyễn Du : Tha nhật Nam quy tương hội phóng, Lục Đầu giang thượng hữu tiều ngư , (Lưu biệt cựu khế Hoàng ) Mai này về Nam, gặp gỡ hỏi thăm nhau, Thì trên sông Lục Đầu đã có người đốn củi, người đánh cá.
♦(Danh) Họ Phóng.
♦§ Còn đọc là phỏng.

: fǎng
xem “访”。


Vừa được xem: 霉雨戶籍原籍