Pineapple

- huấn

♦ Phiên âm: (xùn)

♦ Bộ thủ: Ngôn ()

♦ Số nét: 10

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Dạy dỗ, dạy bảo. ◎Như: giáo huấn dạy bảo.
♦(Động) Luyện tập, thao luyện. ◎Như: huấn luyện .
♦(Động) Thuận theo, phục tòng.
♦(Động) Giải thích ý nghĩa của văn tự. ◎Như: huấn hỗ chú giải nghĩa văn.
♦(Danh) Lời dạy bảo, lời răn. ◎Như: cổ huấn lời răn dạy của người xưa.
♦(Danh) Phép tắc, khuôn mẫu. ◇Thư Kinh : Thánh hữu mô huấn (Dận chinh ) Thánh có mẫu mực phép tắc.
♦(Danh) Họ Huấn.

: xùn
xem “”。


Vừa được xem: 親征初春來著立誓具有閑雅門當戶對