Pineapple

- kế, kê

♦ Phiên âm: (jì)

♦ Bộ thủ: Ngôn ()

♦ Số nét: 9

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Đếm, tính. ◎Như: bất kế kì số không đếm xuể, thống kế tính gộp cả, hội kế tính toán. § Ngày xưa, nhà Hán kén quan lại cho vào cung làm việc tính toán sổ sách. Nên đời khoa cử gọi thi hội là kế giai .
♦(Động) Mưu tính, trù tính. ◎Như: kế hoạch mưu tính, vạch ra đường lối.
♦(Động) Xét, liệu tưởng, so sánh. ◇Trang Tử : Kế tứ hải chi tại thiên địa chi gian dã, bất tự lỗi không chi tại đại trạch hồ? , (Thu thủy ) Kể bốn biển ở trong trời đất, chẳng cũng giống như cái hang nhỏ ở trong cái chằm lớn sao?
♦(Danh) Sách lược, phương pháp, mưu mô, mẹo, chước. ◎Như: đắc kế đắc sách, có được mưu hay, hoãn binh chi kề kế hoãn binh.
♦(Phó) Kể ra, đại khái, so ra, tính ra, ngỡ rằng. ◇Sử Kí 史記: Dư dĩ vi kì nhân kế khôi ngô kì vĩ, chí kiến kì đồ, trạng mạo như phụ nhân hảo nữ , , (Lưu Hầu thế gia ) Ta cho rằng người ấy tất phải khôi ngô kì vĩ, khi nhìn tranh, thấy trạng mạo như một người con gái đẹp.

: jì
1.
2. , ,
3.
4.
5. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: